прогуля́ть прогулять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. vắng mặt, bỏ học, trốn học
  2. đi dạo, tản bộ, đi chơi

Chia động từ

Tương lai
япрогуля́ю
тыпрогуля́ешь
он / она / онопрогуля́ет
мыпрогуля́ем
выпрогуля́ете
онипрогуля́ют
Quá khứ
Giống đựcпрогуля́л
Giống cáiпрогуля́ла
Giống trungпрогуля́ло
Số nhiềuпрогуля́ли
Mệnh lệnh
Số ítпрогуля́й
Số nhiềuпрогуля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—прогуля́вший
Bị động—прогу́лянный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—прогуля́в, прогулявши