прогуля́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể прогу́ливатьbỏ lỡ, lỡ; trốn học
Nghĩa
- vắng mặt, bỏ học, trốn học
- đi dạo, tản bộ, đi chơi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прогуля́ю |
| ты | прогуля́ешь |
| он / она / оно | прогуля́ет |
| мы | прогуля́ем |
| вы | прогуля́ете |
| они | прогуля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прогуля́л |
| Giống cái | прогуля́ла |
| Giống trung | прогуля́ло |
| Số nhiều | прогуля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прогуля́й |
| Số nhiều | прогуля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прогуля́вший |
| Bị động | — | прогу́лянный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прогуля́в, прогулявши |