прогу́л
danh từbất động vật
Nghĩa
- trốn họcзанятийsự
- Trốn việc đi chơi, tùy tiện nghỉ việc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прогу́л | прогу́лы |
| Sinh cách | прогу́ла | прогу́лов |
| Tặng cách | прогу́лу | прогу́лам |
| Đối cách | прогу́л | прогу́лы |
| Công cụ cách | прогу́лом | прогу́лами |
| Giới cách | прогу́ле | прогу́лах |
Ví dụ
- вынужденный прогул[sự] nghỉ việc bất đắc dĩ, bất đắc dĩ phải nghỉ việc (do hành động phi pháp của quản trị hành chính)