прогу́л прогул

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. trốn họcзанятийsự
  2. Trốn việc đi chơi, tùy tiện nghỉ việc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпрогу́лпрогу́лы
Sinh cáchпрогу́лапрогу́лов
Tặng cáchпрогу́лупрогу́лам
Đối cáchпрогу́лпрогу́лы
Công cụ cáchпрогу́ломпрогу́лами
Giới cáchпрогу́лепрогу́лах

Ví dụ

  • вынужденный прогул
    [sự] nghỉ việc bất đắc dĩ, bất đắc dĩ phải nghỉ việc (do hành động phi pháp của quản trị hành chính)