знать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể узна́тьbiết được; tìm hiểu được
Nghĩa
- biếtуметь
- quen biếtбыть знакомым
- biết, hiểu biếtиметь представление
- biết, hay, quen biết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зна́ю |
| ты | зна́ешь |
| он / она / оно | зна́ет |
| мы | зна́ем |
| вы | зна́ете |
| они | зна́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зна́л |
| Giống cái | зна́ла |
| Giống trung | зна́ло |
| Số nhiều | зна́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зна́й |
| Số nhiều | зна́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зна́ющий | зна́вший |
| Bị động | зна́емый | знанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зна́я | зна́в, знавши |
Từ liên quan
узна́тьbiết được; tìm hiểu đượcсозна́ниеý thức; nhận thứcзна́ниеhiểu biết; khoa họcпризна́тьсяthú nhận, thừa nhậnпризна́тьcông nhận; thừa nhậnпризна́ниеcông nhận, thừa nhận; lời thú nhận, lời thú tội, lời nhận tộiосозна́тьnhận thức; nhận raузнава́тьbiết được, hiểu được, nhận thức được, xác định được; biết, hay, được biết, được hay, hay biếtсознава́тьNhận thức, hiếu thấu, hiểu rõ, nhận rõ, nhận thấy, có ý thứcпризнава́тьCông nhận, thừa nhận; thừa nhận, chấp nhận, nhậnпозна́тьnhận biết, trải nghiệm; nhận thứcсозна́тьсяthú nhậnзна́тныйnổi tiếng, nổi danh, có tiếng, có danh tiếng; — quyền quý, quý tộcосознава́тьNhận thức, hiểu rỏ, thấy rỏ, giác ngộсозна́тьý thức; nhận ra, thừa nhậnдознава́тельđiều tra viênпознава́тьhiểu biết, biết rõ, hiểu rõ; nghiệm thấy, trải qua, nếm, hưởngдозна́тьсяtìm hiểu, dò hỏiобозна́тьсяnhầm, lẫn; nhầmсознава́тьсяcông nhận, thừa nhận, nhận thấy, nhận rõ; Thú nhận, nhận tội, thú tộiзна́тьсяGiao thiệp, giao du, đi lạiвы́знатьbiết rõ, tìm hiểu rõ, khám phá ra, xác định đượcпрозна́тьbiết được, nghe ngóng, khám phá, dò hỏiзазна́тьсяngạo mạn, kiêu ngạo, tự cao tự đại, lên mặtдознава́тьсяGạn hỏi, hỏi dò, dò la, dò xét, hỏi đượcзазнава́тьсяLàm bộ, làm cao, tự mãn, tự phụ, tự cao tự đạiзазна́йкаkẻ tự cao, người kiêu ngạo, kẻ tự phụвызнава́тьđiều tra, tra hỏi, tìm hiểu, khám phá





