зазнава́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm bộ, làm cao, tự mãn, tự phụ, tự cao tự đại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зазнаю́сь |
| ты | зазнаёшься |
| он / она / оно | зазнаётся |
| мы | зазнаёмся |
| вы | зазнаётесь |
| они | зазнаю́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зазнава́лся |
| Giống cái | зазнава́лась |
| Giống trung | зазнава́лось |
| Số nhiều | зазнава́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зазнава́йся |
| Số nhiều | зазнава́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зазнаю́щийся | зазнава́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зазнава́ясь | зазнававшись |