признава́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể призна́тьcông nhận; thừa nhận
Nghĩa
- Công nhận, thừa nhận
- thừa nhận, chấp nhận, nhậnсоглашаться с чему-л.
- xác nhận, công nhận, thừa nhận, thú nhậnприходить к какому-л. заключению
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | признаю́ |
| ты | признаёшь |
| он / она / оно | признаёт |
| мы | признаём |
| вы | признаёте |
| они | признаю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | признава́л |
| Giống cái | признава́ла |
| Giống trung | признава́ло |
| Số nhiều | признава́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | признава́й |
| Số nhiều | признава́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | признаю́щий | признававший |
| Bị động | признаваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | признава́я | признава́в, признававши |
Ví dụ
- признавать чью-л. правотуthừa nhận sự đúng đắn của ai, nhận rằng ai đúng
- признавать свою ошибкуthừa nhận sai lầm của mình
- признавать чью-л. работу отличнымcông nhận (xác nhận, thừa nhận) công việc của ai là rất tốt
