признава́ть признавать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Công nhận, thừa nhận
  2. thừa nhận, chấp nhận, nhậnсоглашаться с чему-л.
  3. xác nhận, công nhận, thừa nhận, thú nhậnприходить к какому-л. заключению

Chia động từ

Hiện tại
япризнаю́
тыпризнаёшь
он / она / онопризнаёт
мыпризнаём
выпризнаёте
онипризнаю́т
Quá khứ
Giống đựcпризнава́л
Giống cáiпризнава́ла
Giống trungпризнава́ло
Số nhiềuпризнава́ли
Mệnh lệnh
Số ítпризнава́й
Số nhiềuпризнава́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпризнаю́щийпризнававший
Bị độngпризнаваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпризнава́япризнава́в, признававши

Ví dụ

  • признавать чью-л. правоту
    thừa nhận sự đúng đắn của ai, nhận rằng ai đúng
  • признавать свою ошибку
    thừa nhận sai lầm của mình
  • признавать чью-л. работу отличным
    công nhận (xác nhận, thừa nhận) công việc của ai là rất tốt

Từ liên quan