Nghĩa
- hiểu biết, biết rõ, hiểu rõхорошо узнавать
- nghiệm thấy, trải qua, nếm, hưởngиспытывать, переживать
- nhận thức, tìm hiểuприбретать знания
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | познаю́ |
|---|
| ты | познаёшь |
|---|
| он / она / оно | познаёт |
|---|
| мы | познаём |
|---|
| вы | познаёте |
|---|
| они | познаю́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | познава́л |
|---|
| Giống cái | познава́ла |
|---|
| Giống trung | познава́ло |
|---|
| Số nhiều | познава́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | познава́й |
|---|
| Số nhiều | познава́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | познаю́щий | познававший |
|---|
| Bị động | познава́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | познава́я | познавав, познававши |
|---|
Ví dụ
познавать законы природы
nhận thức những quy luật của thiên nhiên
познавать горечь оступления
nếm mùi cay đắng của việc rút lui
познавать радость свободного труда
hưởng niểm vui của lao động tự do