сознава́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể созна́тьсяthú nhận
Nghĩa
- công nhận, thừa nhận, nhận thấy, nhận rõв П
- Thú nhận, nhận tội, thú tội
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сознаю́сь |
| ты | сознаёшься |
| он / она / оно | сознаётся |
| мы | сознаёмся |
| вы | сознаётесь |
| они | сознаю́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сознава́лся |
| Giống cái | сознава́лась |
| Giống trung | сознава́лось |
| Số nhiều | сознава́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сознава́йся |
| Số nhiều | сознава́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сознаю́щийся | сознава́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сознава́ясь | сознававшись |
Ví dụ
- сознаваться своём бессилинcông nhận (thừa nhận) sự bất lực của mình