зазна́ться зазнаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ngạo mạn, kiêu ngạo, tự cao tự đại, lên mặt

Chia động từ

Tương lai
язазна́юсь
тызазна́ешься
он / она / онозазна́ется
мызазна́емся
вызазна́етесь
онизазна́ются
Quá khứ
Giống đựcзазна́лся
Giống cáiзазна́лась
Giống trungзазна́лось
Số nhiềuзазна́лись
Mệnh lệnh
Số ítзазна́йся
Số nhiềuзазна́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зазна́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зазна́вшись