призна́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- công nhận, thừa nhậnвыражение положительного отношенияsự
- lời thú nhận, lời thú tội, lời nhận tộiслова признающегося
- quý trọng, tôn kính, tôn trọng, ái mộобщественное уважениеsự
- thú nhậnдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | призна́ние | призна́ния |
| Sinh cách | призна́ния | призна́ний |
| Tặng cách | призна́нию | призна́ниям |
| Đối cách | призна́ние | призна́ния |
| Công cụ cách | призна́нием | призна́ниями |
| Giới cách | призна́нии | призна́ниях |
Ví dụ
- признание чьей-л. правоты[việc] thừa nhận sự đúng đắn của ai
- выслушать чьё-л. признаниеnghe lời thú nhận của ai
- он пользуется всеобщим признаниемông ấy được mọi người quý trọng (tôn kính, tôn trọng, ái mộ), ông ấy có uy tín (danh tiếng) lớn

