призна́ние признание

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. công nhận, thừa nhậnвыражение положительного отношенияsự
  2. lời thú nhận, lời thú tội, lời nhận tộiслова признающегося
  3. quý trọng, tôn kính, tôn trọng, ái mộобщественное уважениеsự
  4. thú nhậnдействиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпризна́ниепризна́ния
Sinh cáchпризна́нияпризна́ний
Tặng cáchпризна́ниюпризна́ниям
Đối cáchпризна́ниепризна́ния
Công cụ cáchпризна́ниемпризна́ниями
Giới cáchпризна́ниипризна́ниях

Ví dụ

  • признание чьей-л. правоты
    [việc] thừa nhận sự đúng đắn của ai
  • выслушать чьё-л. признание
    nghe lời thú nhận của ai
  • он пользуется всеобщим признанием
    ông ấy được mọi người quý trọng (tôn kính, tôn trọng, ái mộ), ông ấy có uy tín (danh tiếng) lớn

Từ liên quan