зна́тный знатный

tính từ

Nghĩa

  1. nổi tiếng, nổi danh, có tiếng, có danh tiếngвыдающийся
  2. — quyền quý, quý tộcпртнадлежащий к знати

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзна́тныйзна́тноезна́тнаязна́тные
Sinh cáchзна́тногозна́тногозна́тнойзна́тных
Tặng cáchзна́тномузна́тномузна́тнойзна́тным
Đối cáchзна́тный, зна́тногозна́тноезна́тнуюзна́тные, зна́тных
Công cụ cáchзна́тнымзна́тнымзна́тной, зна́тноюзна́тными
Giới cáchзна́тномзна́тномзна́тнойзна́тных
Dạng ngắnзна́тензна́тнознатна́зна́тны//знатны́

Ví dụ

  • знатные людьи нашей страны
    những người nổi tiếng của đất nước chúng ta
  • знатный шахтёр
    [người] công nhân mỏ co danh tiếng

Từ phái sinh