созна́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- ý thứcпроцесс отражения действительности мозгом
- nhận thứcвосприятие и понимание окружающего, свойственные человеку
- sự nhận raвосприятие и понимание окружающего, свойственные человеку
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | созна́ние | созна́ния |
| Sinh cách | созна́ния | созна́ний |
| Tặng cách | созна́нию | созна́ниям |
| Đối cách | созна́ние | созна́ния |
| Công cụ cách | созна́нием | созна́ниями |
| Giới cách | созна́нии | созна́ниях |
Từ liên quan
знатьbiết; quen biếtсознава́тьNhận thức, hiếu thấu, hiểu rõ, nhận rõ, nhận thấy, có ý thứcсозна́тельныйchín chắn, trưởng thành, biết suy nghĩ; có ý thứcсозна́тельноcố ý, hữu ý, cố tình, dụng ý; Tự giác, giác ngộ có ý thứcосознава́тьNhận thức, hiểu rỏ, thấy rỏ, giác ngộбессозна́тельноtheo tiềm thức; một cách vô thứcбессозна́тельныйBất tỉnh nhân sự; vô ý thức, không ý thức, vô ý, vô tìnhсозна́тельностьcố ý, hữu ý, cố tình, dụng ý; Tự giác, giác ngộ

