обозна́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhầm, lẫn
- nhầm
- nhầm, nhận nhầmabout someone/something; someone/something for another
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обозна́юсь |
| ты | обозна́ешься |
| он / она / оно | обозна́ется |
| мы | обозна́емся |
| вы | обозна́етесь |
| они | обозна́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обозна́лся |
| Giống cái | обозна́лась |
| Giống trung | обозна́лось |
| Số nhiều | обозна́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обозна́йся |
| Số nhiều | обозна́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обозна́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обозна́вшись |