Nghĩa
- Nhận thức, hiếu thấu, hiểu rõ, nhận rõ, nhận thấy, có ý thức
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сознаю́ |
|---|
| ты | сознаёшь |
|---|
| он / она / оно | сознаёт |
|---|
| мы | сознаём |
|---|
| вы | сознаёте |
|---|
| они | сознаю́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сознава́л |
|---|
| Giống cái | сознава́ла |
|---|
| Giống trung | сознава́ло |
|---|
| Số nhiều | сознава́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сознава́й |
|---|
| Số nhiều | сознава́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сознаю́щий | сознававший |
|---|
| Bị động | сознаваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сознава́я | сознавав, сознававши |
|---|
Ví dụ
сознавать свой долг
nhận thức được (có ý thức về) bổn phận của mình, hiếu thấu (hiểu rõ, nhận rõ) nghĩa vụ của mình
сознавать свои интересы
nhận thức được (có ý thức về) quyền lợi của mình, hiểu rõ (nhận rõ, thấy rõ) lợi ích của mình
сознавать свою ошибку
nhận thấy (nhận rõ) sai lầm của mình