зна́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Giao thiệp, giao du, đi lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зна́юсь |
| ты | зна́ешься |
| он / она / оно | зна́ется |
| мы | зна́емся |
| вы | зна́етесь |
| они | зна́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зна́лся |
| Giống cái | зна́лась |
| Giống trung | зна́лось |
| Số nhiều | зна́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зна́йся |
| Số nhiều | зна́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зна́ющийся | зна́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зна́ясь | знавшись |
Ví dụ
- знаться с кем-л.giao thiệp (giao du) với ai
- он ни с кем не хочет знатьсяnó không muốn giao thiệp với ai cả