дознава́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể дозна́тьсяtìm hiểu, dò hỏi
Nghĩa
- Gạn hỏi, hỏi dò, dò la, dò xét, hỏi được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | дознаю́сь |
| ты | дознаёшься |
| он / она / оно | дознаётся |
| мы | дознаёмся |
| вы | дознаётесь |
| они | дознаю́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дознава́лся |
| Giống cái | дознава́лась |
| Giống trung | дознава́лось |
| Số nhiều | дознава́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дознава́йся |
| Số nhiều | дознава́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дознаю́щийся | дознава́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дознава́ясь | дознававшись |