осознава́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể осозна́тьnhận thức; nhận ra
Nghĩa
- Nhận thức, hiểu rỏ, thấy rỏ, giác ngộđược
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | осознаю́ |
| ты | осознаёшь |
| он / она / оно | осознаёт |
| мы | осознаём |
| вы | осознаёте |
| они | осознаю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осознава́л |
| Giống cái | осознава́ла |
| Giống trung | осознава́ло |
| Số nhiều | осознава́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осознава́й |
| Số nhiều | осознава́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | осознаю́щий | осознававший |
| Bị động | осознаваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | осознава́я | осознавав, осознававши |