петь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hát, ca, ca hátВ

Chia động từ

Hiện tại
япою́
тыпоёшь
он / она / онопоёт
мыпоём
выпоёте
онипою́т
Quá khứ
Giống đựcпел
Giống cáiпе́ла
Giống trungпе́ло
Số nhiềuпе́ли
Mệnh lệnh
Số ítпо́й
Số nhiềuпо́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпою́щийпе́вший
Bị động—пе́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпоя́пе́в, певши

Ví dụ

  • петь песню
    hát một bài ca
  • петь романс
    hát bài tình ca, ca (hát) khúc rô-man
  • петь оперную партию
    hát (trình diễn) một đoạn ca kịch

Từ liên quan

пти́цаchim; chim chócпе́сняBài ca, bài hát, ca khúcзапе́тьbắt đầu hátпеве́цca sĩ; Người hát hayпе́ниеgáy; Hát, caпропе́тьhát, ca, ca hátнапева́тьhát phỏng theo; hát thu đĩa, hát thu dây, hát ghi âmраспева́тьhát ngân nga, luyện hátпе́тьсяđược hát; hát được, muốn hátотпе́тыйBất trị, hư hỏng, hư thân, hư thân mất nết, thâm căn cố đếподпева́тьhát theoнараспе́вvới giọng ngân ngaприпе́вcâu cửa miệng; giai điệuзапева́тьbắt đầu hát, cất tiếng hát, hát mở đầuзапева́лаNgười dẫn hátпе́вчийHay hót, hótподпева́лаKẻ phụ họa, kẻ a dua, bộ hạнапе́тьhát nhỏ, hát ru, huýt sáo, hát nhẩmдопе́тьhát nốt, hát xong, hát hếtотпева́тьtổ chức lễ an táng, làm lễ an táng; làm lễ cầu siêu, đọc kinh cầu siêuотпева́ниеlễ an táng, lễ truy điệu; lễ cầu siêu, lễ tangперепе́вLặp lại, nhắc lại, nói lạiприпева́тьhát điệp khúc, hát đi hát lại, ngân ngaспева́тьсяHọc hát đều giọng, học hát hòa nhịp, tập đồng caвоспева́ниеca ngợi, tôn vinh, ca tụng, ca ngợi caвыпева́тьhát hết bài, trình bày trọn vẹn, hát trọn vẹnпропева́тьhát, ngâm nga, xướngотпе́тьlàm lễ an táng, đọc kinh cầu siêu, cử hành lễ an tángперепе́тьhát hay hơn, hát vượt trội; hát hết, hát hết bàiраспе́тьmắng, chửi, la mắng, trách mắng; hát, cất tiếng hát, biểu diễn bài hátспе́тьсяăn ý, hợp nhau, gắn bó, trở thành một đội; kết bạn với nhau qua rượu, thành bạn nhậuвыпева́ниеsự hát, cách hát, màn trình bày, sự thể hiệnраспе́вsự xướng, giai điệu hát, cách nhấn nhá, âm điệuраспевание