отпе́тый отпетый

tính từ

Nghĩa

  1. Bất trị, hư hỏng, hư thân, hư thân mất nết, thâm căn cố đế

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотпе́тыйотпе́тоеотпе́таяотпе́тые
Sinh cáchотпе́тогоотпе́тогоотпе́тойотпе́тых
Tặng cáchотпе́томуотпе́томуотпе́тойотпе́тым
Đối cáchотпе́тый, отпе́тогоотпе́тоеотпе́туюотпе́тые, отпе́тых
Công cụ cáchотпе́тымотпе́тымотпе́той, отпе́тоюотпе́тыми
Giới cáchотпе́томотпе́томотпе́тойотпе́тых
Dạng ngắnотпе́тотпе́тоотпе́таотпе́ты

отпе́ть отпеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm lễ an táng, đọc kinh cầu siêu, cử hành lễ an táng

Chia động từ

Tương lai
яотпою́
тыотпоёшь
он / она / оноотпоёт
мыотпоём
выотпоёте
ониотпою́т
Quá khứ
Giống đựcотпе́л
Giống cáiотпе́ла
Giống trungотпе́ло
Số nhiềuотпе́ли
Mệnh lệnh
Số ítотпо́й
Số nhiềuотпо́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отпе́вший
Bị động—отпе́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отпе́в, отпевши