распе́в распев

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. sự xướng, giai điệu hát, cách nhấn nhá, âm điệu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchраспе́враспе́вы
Sinh cáchраспе́вараспе́вов
Tặng cáchраспе́вураспе́вам
Đối cáchраспе́враспе́вы
Công cụ cáchраспе́вомраспе́вами
Giới cáchраспе́вераспе́вах

распе́ть распеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mắng, chửi, la mắng, trách mắng
  2. hát, cất tiếng hát, biểu diễn bài hát

Chia động từ

Tương lai
яраспою́
тыраспоёшь
он / она / онораспоёт
мыраспоём
выраспоёте
онираспою́т
Quá khứ
Giống đựcраспе́л
Giống cáiраспе́ла
Giống trungраспе́ло
Số nhiềuраспе́ли
Mệnh lệnh
Số ítраспо́й
Số nhiềuраспо́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—распе́вший
Bị động—распе́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—распе́в, распе́вши