перепе́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hát hay hơn, hát vượt trội
- hát hết, hát hết bàisongs
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перепою́ |
| ты | перепоёшь |
| он / она / оно | перепоёт |
| мы | перепоём |
| вы | перепоёте |
| они | перепою́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перепе́л |
| Giống cái | перепе́ла |
| Giống trung | перепе́ло |
| Số nhiều | перепе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перепо́й |
| Số nhiều | перепо́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перепе́вший |
| Bị động | — | перепе́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перепе́в, перепевши |