отпева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tổ chức lễ an táng, làm lễ an táng
- làm lễ cầu siêu, đọc kinh cầu siêu
- đọc lễ an táng, làm lễ an táng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отпева́ю |
| ты | отпева́ешь |
| он / она / оно | отпева́ет |
| мы | отпева́ем |
| вы | отпева́ете |
| они | отпева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отпева́л |
| Giống cái | отпева́ла |
| Giống trung | отпева́ло |
| Số nhiều | отпева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отпева́й |
| Số nhiều | отпева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отпева́ющий | отпева́вший |
| Bị động | отпева́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отпева́я | отпевав, отпевавши |