отпева́ть отпевать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tổ chức lễ an táng, làm lễ an táng
  2. làm lễ cầu siêu, đọc kinh cầu siêu
  3. đọc lễ an táng, làm lễ an táng

Chia động từ

Hiện tại
яотпева́ю
тыотпева́ешь
он / она / оноотпева́ет
мыотпева́ем
выотпева́ете
ониотпева́ют
Quá khứ
Giống đựcотпева́л
Giống cáiотпева́ла
Giống trungотпева́ло
Số nhiềuотпева́ли
Mệnh lệnh
Số ítотпева́й
Số nhiềuотпева́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотпева́ющийотпева́вший
Bị độngотпева́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотпева́яотпевав, отпевавши