допе́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hát nốt, hát xong, hát hếtВ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | допою́ |
| ты | допоёшь |
| он / она / оно | допоёт |
| мы | допоём |
| вы | допоёте |
| они | допою́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | допе́л |
| Giống cái | допе́ла |
| Giống trung | допе́ло |
| Số nhiều | допе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | допо́й |
| Số nhiều | допо́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | допе́вший |
| Bị động | — | допе́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | допе́в, допе́вши |