пе́ние пение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. gáyпетуха и т. п.sự, tiếng
  2. Hát, ca
  3. hát, ca hát, học hátкак искусство, занятиеmôn
  4. hótптицsự, tiếng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпе́ниепе́ния
Sinh cáchпе́нияпе́ний
Tặng cáchпе́ниюпе́ниям
Đối cáchпе́ниепе́ния
Công cụ cáchпе́ниемпе́ниями
Giới cáchпе́ниипе́ниях

Ví dụ

  • учитель пения
    thầy dạy hát
  • учиться пению
    học hát
  • уроки пения
    những bài học hát

Từ liên quan