пе́вчий
tính từ
Nghĩa
- Hay hót, hót
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пе́вчий | пе́вчее | пе́вчая | пе́вчие |
| Sinh cách | пе́вчего | пе́вчего | пе́вчей | пе́вчих |
| Tặng cách | пе́вчему | пе́вчему | пе́вчей | пе́вчим |
| Đối cách | пе́вчий, пе́вчего | пе́вчее | пе́вчую | пе́вчие, пе́вчих |
| Công cụ cách | пе́вчим | пе́вчим | пе́вчей, пе́вчею | пе́вчими |
| Giới cách | пе́вчем | пе́вчем | пе́вчей | пе́вчих |
| Dạng ngắn | пе́вч | пе́вче | пе́вча | пе́вчи |
Ví dụ
- певчие птицыloài chim hót