запе́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu hát
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запою́ |
| ты | запоёшь |
| он / она / оно | запоёт |
| мы | запоём |
| вы | запоёте |
| они | запою́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запе́л |
| Giống cái | запе́ла |
| Giống trung | запе́ло |
| Số nhiều | запе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запо́й |
| Số nhiều | запо́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запе́вший |
| Bị động | — | запе́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запе́в, запевши |
