спе́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ăn ý, hợp nhau, gắn bó, trở thành một đội
- kết bạn với nhau qua rượu, thành bạn nhậu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | спою́сь |
| ты | споёшься |
| он / она / оно | споётся |
| мы | споёмся |
| вы | споётесь |
| они | спою́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спе́лся |
| Giống cái | спе́лась |
| Giống trung | спе́лось |
| Số nhiều | спе́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спо́йся |
| Số nhiều | спо́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | спе́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | спе́вшись |