пти́ца
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- chimживотное
- chim chócсобир.а) chim
- gà vịtдомашняяб) gia cầm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пти́ца | пти́цы |
| Sinh cách | пти́цы | пти́ц |
| Tặng cách | пти́це | пти́цам |
| Đối cách | пти́цу | пти́ц |
| Công cụ cách | пти́цей, пти́цею | пти́цами |
| Giới cách | пти́це | пти́цах |
Ví dụ
- важная птицаnhân vật quan trọng, ông bự, tay quan trọng
- невелика птицаtay quèn, tép diu, tốt đen

