распе́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mắng, chửi, la mắng, trách mắng
- hát, cất tiếng hát, biểu diễn bài hát
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распою́ |
| ты | распоёшь |
| он / она / оно | распоёт |
| мы | распоём |
| вы | распоёте |
| они | распою́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распе́л |
| Giống cái | распе́ла |
| Giống trung | распе́ло |
| Số nhiều | распе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распо́й |
| Số nhiều | распо́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распе́вший |
| Bị động | — | распе́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распе́в, распе́вши |