отпева́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- lễ an táng, lễ truy điệu
- lễ cầu siêu, lễ tang
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отпева́ние | отпева́ния |
| Sinh cách | отпева́ния | отпева́ний |
| Tặng cách | отпева́нию | отпева́ниям |
| Đối cách | отпева́ние | отпева́ния |
| Công cụ cách | отпева́нием | отпева́ниями |
| Giới cách | отпева́нии | отпева́ниях |