отпе́ть отпеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm lễ an táng, đọc kinh cầu siêu, cử hành lễ an táng

Chia động từ

Tương lai
яотпою́
тыотпоёшь
он / она / оноотпоёт
мыотпоём
выотпоёте
ониотпою́т
Quá khứ
Giống đựcотпе́л
Giống cáiотпе́ла
Giống trungотпе́ло
Số nhiềuотпе́ли
Mệnh lệnh
Số ítотпо́й
Số nhiềuотпо́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отпе́вший
Bị động—отпе́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отпе́в, отпевши