напева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hát phỏng theoВthông tụcмеллодию и т. п.
- hát thu đĩa, hát thu dây, hát ghi âmВдля звукозаписи
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | напева́ю |
| ты | напева́ешь |
| он / она / оно | напева́ет |
| мы | напева́ем |
| вы | напева́ете |
| они | напева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напева́л |
| Giống cái | напева́ла |
| Giống trung | напева́ло |
| Số nhiều | напева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напева́й |
| Số nhiều | напева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | напева́ющий | напева́вший |
| Bị động | напева́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | напева́я | напевав, напевавши |