Nghĩa
- Nằm
- thuộc vềоб ответственности и т. п.
- ở, nằmнаходиться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | лежу́ |
|---|
| ты | лежи́шь |
|---|
| он / она / оно | лежи́т |
|---|
| мы | лежи́м |
|---|
| вы | лежи́те |
|---|
| они | лежа́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | лежа́л |
|---|
| Giống cái | лежа́ла |
|---|
| Giống trung | лежа́ло |
|---|
| Số nhiều | лежа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | лежи́ |
|---|
| Số nhiều | лежи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | лежа́щий | лежа́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ле́жа, лёжа | лежав, лежавши |
|---|
Ví dụ
лежать в постели
nằm trên giường
лежать на спине
nằm ngửa
лежать на животе
nằm sấp
Từ liên quan
лечьtạo thành; nằm xuốngложи́тьсяhắt, hắt xuống, trải ra; Nằm, nằm xuốngнадлежа́тьPhải, cần, cần phải, nênподлежа́тьPhải chịu, phải bị, đượcполежа́тьNằm, ngả lưng, ghé lưngприле́чьlướt, nằm rạp, rạp; Ngả lưng, ghé lưng, nằm tạm, nằm một lúcпролежа́тьNằm dài, nằm ì, nằm bẹp, nằm mãi, nằmприлега́тьtiếp giáp, giáp liền, kề liền, kế cận, giáp với, kề với, liền với; ôm sát, bó sát, dính sátлежа́нкаgiường trên bếp lò, ghế nằmвозлежа́тьnằm tựa, nằm nghiêngслежа́тьсяBị nén chặt, bị lèn chặt; nhàu, nhàu nátотлежа́тьсяnằm nghỉ để hồi sức; nằm một lúcлежа́ниеtư thế nằm, việc nằm, trạng thái nằm, nằm dàiпро́леженьDa hỏng, da mụcзалега́тьNằmлёжкаổ, hang, nơi nằm ẩn náu; tư thế nằm, việc nằm lâuле́жбищеổ, hang, nơi nằm nghỉ; bãi đẻ, nơi tụ tậpвы́лежатьсяNằm nghỉ; rấm chín, nằm đến chínналежа́тьсяnằm nhiều, nghỉ ngơi nằm xuốngперележа́тьđể lâu, bị hỏng, bị thốiдолежа́тьNằm đếnдолежа́тьсяđể lâu, hỏng do để lâu, thiu thiuзалежа́тьсяđể lâu, tồn kho, cũ đi, thiu thiuотлежа́тьnằm lâu đến tê (tay chân); nằm nghỉ, nằm điều trịприлежа́тьliền kề, tiếp giáp; chuyên cần, chăm chỉ (cũ)противолежа́тьđối diện, nằm đối diệnлёжаnằm; nằm nghỉ, nằm không