подлежа́ть подлежать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Phải chịu, phải bị, được

Chia động từ

Hiện tại
яподлежу́
тыподлежи́шь
он / она / оноподлежи́т
мыподлежи́м
выподлежи́те
ониподлежа́т
Quá khứ
Giống đựcподлежа́л
Giống cáiподлежа́ла
Giống trungподлежа́ло
Số nhiềuподлежа́ли
Mệnh lệnh
Số ítподлежи́
Số nhiềuподлежи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngподлежа́щийподлежа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từподлежа́подлежав, подлежавши

Ví dụ

  • подлежать обложению налогами
    phải bị đánh thuế, phải chịu thuế
  • не подлежатьит оглашению
    không được công bố