подлежа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phải chịu, phải bị, được
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подлежу́ |
| ты | подлежи́шь |
| он / она / оно | подлежи́т |
| мы | подлежи́м |
| вы | подлежи́те |
| они | подлежа́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подлежа́л |
| Giống cái | подлежа́ла |
| Giống trung | подлежа́ло |
| Số nhiều | подлежа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подлежи́ |
| Số nhiều | подлежи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подлежа́щий | подлежа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подлежа́ | подлежав, подлежавши |
Ví dụ
- подлежать обложению налогамиphải bị đánh thuế, phải chịu thuế
- не подлежатьит оглашениюkhông được công bố