залега́ть залегать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nằm

Chia động từ

Hiện tại
язалега́ю
тызалега́ешь
он / она / онозалега́ет
мызалега́ем
вызалега́ете
онизалега́ют
Quá khứ
Giống đựcзалега́л
Giống cáiзалега́ла
Giống trungзалега́ло
Số nhiềuзалега́ли
Mệnh lệnh
Số ítзалега́й
Số nhiềuзалега́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзалега́ющийзалега́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзалега́язалегав, залегавши

Ví dụ

  • пласть залегатьает на глувине
    25 метров — vỉa nằm sâu (ở độ sâu) 25 mét