пролежа́ть пролежать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Nằm dài, nằm ì, nằm bẹp, nằm mãi, nằmlâu

Chia động từ

Tương lai
япролежу́
тыпролежи́шь
он / она / онопролежи́т
мыпролежи́м
выпролежи́те
онипролежа́т
Quá khứ
Giống đựcпролежа́л
Giống cáiпролежа́ла
Giống trungпролежа́ло
Số nhiềuпролежа́ли
Mệnh lệnh
Số ítпролежи́
Số nhiềuпролежи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пролежа́вший
Bị động—проле́жанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пролежа́в, пролежавши

Ví dụ

  • пролежать в постели три месяца
    nằm liệt giường (ốm nằm bẹp) ba tháng trời
  • письмо пролежатьало на почте больше месяца
    lá thư nằm ì (nằm mãi) trên một tháng trời ở bưu điện