пролежа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nằm dài, nằm ì, nằm bẹp, nằm mãi, nằmlâu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пролежу́ |
| ты | пролежи́шь |
| он / она / оно | пролежи́т |
| мы | пролежи́м |
| вы | пролежи́те |
| они | пролежа́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пролежа́л |
| Giống cái | пролежа́ла |
| Giống trung | пролежа́ло |
| Số nhiều | пролежа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пролежи́ |
| Số nhiều | пролежи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пролежа́вший |
| Bị động | — | проле́жанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пролежа́в, пролежавши |
Ví dụ
- пролежать в постели три месяцаnằm liệt giường (ốm nằm bẹp) ba tháng trời
- письмо пролежатьало на почте больше месяцаlá thư nằm ì (nằm mãi) trên một tháng trời ở bưu điện