прилежа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- liền kề, tiếp giáp
- chuyên cần, chăm chỉ (cũ)cũoutdated
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прилежу́ |
| ты | прилежи́шь |
| он / она / оно | прилежи́т |
| мы | прилежи́м |
| вы | прилежи́те |
| они | прилежа́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прилежа́л |
| Giống cái | прилежа́ла |
| Giống trung | прилежа́ло |
| Số nhiều | прилежа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прилежи́ |
| Số nhiều | прилежи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прилежа́щий | прилежа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прилежа́ | прилежав, прилежавши |