залежа́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- để lâu, tồn kho, cũ đi, thiu thiu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | залежу́сь |
| ты | залежи́шься |
| он / она / оно | залежи́тся |
| мы | залежи́мся |
| вы | залежи́тесь |
| они | залежа́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | залежа́лся |
| Giống cái | залежа́лась |
| Giống trung | залежа́лось |
| Số nhiều | залежа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | залежи́сь |
| Số nhiều | залежи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | залежа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | залежа́вшись |