надлежа́ть надлежать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Phải, cần, cần phải, nên

Chia động từ

Hiện tại
янадлежу́
тынадлежи́шь
он / она / ононадлежи́т
мынадлежи́м
вынадлежи́те
онинадлежа́т
Quá khứ
Giống đựcнадлежа́л
Giống cáiнадлежа́ла
Giống trungнадлежа́ло
Số nhiềuнадлежа́ли
Mệnh lệnh
Số ítнадлежи́
Số nhiềuнадлежи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнадлежа́щийнадлежа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнадлежа́надлежа́в, надлежа́вши

Ví dụ

  • раюоту надлежатьит сдать в двухнедельный срок
    trong thời hạn hai tuần lễ phải nộp công việc đã làm xong

Từ liên quan