надлежа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phải, cần, cần phải, nên
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | надлежу́ |
| ты | надлежи́шь |
| он / она / оно | надлежи́т |
| мы | надлежи́м |
| вы | надлежи́те |
| они | надлежа́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | надлежа́л |
| Giống cái | надлежа́ла |
| Giống trung | надлежа́ло |
| Số nhiều | надлежа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | надлежи́ |
| Số nhiều | надлежи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | надлежа́щий | надлежа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | надлежа́ | надлежа́в, надлежа́вши |
Ví dụ
- раюоту надлежатьит сдать в двухнедельный срокtrong thời hạn hai tuần lễ phải nộp công việc đã làm xong