прилега́ть прилегать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tiếp giáp, giáp liền, kề liền, kế cận, giáp với, kề với, liền vớiпримыкать
  2. ôm sát, bó sát, dính sátоб одежде

Chia động từ

Hiện tại
яприлега́ю
тыприлега́ешь
он / она / оноприлега́ет
мыприлега́ем
выприлега́ете
ониприлега́ют
Quá khứ
Giống đựcприлега́л
Giống cáiприлега́ла
Giống trungприлега́ло
Số nhiềuприлега́ли
Mệnh lệnh
Số ítприлега́й
Số nhiềuприлега́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприлега́ющийприлега́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприлега́яприлегав, прилегавши

Ví dụ

  • сад прилегатьает к реке
    vườn cây tiếp giáp (giáp liền, kế cận, giáp sat, kề với) sông
  • платье хорошо прилегатьает к телу
    áo dài ôm (bó) sat thân

Từ liên quan