Nghĩa
- tiếp giáp, giáp liền, kề liền, kế cận, giáp với, kề với, liền vớiпримыкать
- ôm sát, bó sát, dính sátоб одежде
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | прилега́ю |
|---|
| ты | прилега́ешь |
|---|
| он / она / оно | прилега́ет |
|---|
| мы | прилега́ем |
|---|
| вы | прилега́ете |
|---|
| они | прилега́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прилега́л |
|---|
| Giống cái | прилега́ла |
|---|
| Giống trung | прилега́ло |
|---|
| Số nhiều | прилега́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | прилега́й |
|---|
| Số nhiều | прилега́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | прилега́ющий | прилега́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | прилега́я | прилегав, прилегавши |
|---|
Ví dụ
сад прилегатьает к реке
vườn cây tiếp giáp (giáp liền, kế cận, giáp sat, kề với) sông
платье хорошо прилегатьает к телу
áo dài ôm (bó) sat thân