вы́лежаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nằm nghỉthông tục
- rấm chín, nằm đến chínо фруктах
- ủ sấy tốt, sấy ủ kỹо табаке
- — nằm đã đờiполежать вдоволь
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вылежу́сь |
| ты | вылежи́шься |
| он / она / оно | вылежи́тся |
| мы | вылежи́мся |
| вы | вылежи́тесь |
| они | вылежа́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́лежался |
| Giống cái | вы́лежалась |
| Giống trung | вы́лежалось |
| Số nhiều | вы́лежались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вылежи́сь |
| Số nhiều | вылежи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́лежавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́лежавшись |
Ví dụ
- после болезни вам надо вылежатьсяsau cơn bệnh anh phải nằm nghỉ