приле́чь прилечь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lướt, nằm rạp, rạpпригнуться - о траве и т. п.
- Ngả lưng, ghé lưng, nằm tạm, nằm một lúc
- nằm gí xuống, lắng đọngосесть - о пыли
- nằm gục, dựa vàoпривалиться
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | приля́гу |
|---|
| ты | приля́жешь |
|---|
| он / она / оно | приля́жет |
|---|
| мы | приля́жем |
|---|
| вы | приля́жете |
|---|
| они | приля́гут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прилёг |
|---|
| Giống cái | прилегла́ |
|---|
| Giống trung | прилегло́ |
|---|
| Số nhiều | прилегли́ |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | приля́г |
|---|
| Số nhiều | приля́гте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | прилёгший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | прилёгши |
|---|