приле́чь прилечь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lướt, nằm rạp, rạpпригнуться - о траве и т. п.
  2. Ngả lưng, ghé lưng, nằm tạm, nằm một lúc
  3. nằm gí xuống, lắng đọngосесть - о пыли
  4. nằm gục, dựa vàoпривалиться

Chia động từ

Tương lai
яприля́гу
тыприля́жешь
он / она / оноприля́жет
мыприля́жем
выприля́жете
ониприля́гут
Quá khứ
Giống đựcприлёг
Giống cáiприлегла́
Giống trungприлегло́
Số nhiềuприлегли́
Mệnh lệnh
Số ítприля́г
Số nhiềuприля́гте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—прилёгший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—прилёгши

Từ đồng nghĩa