крыло́
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- cánhорган летания
- cái chắn bùn, gác đờ buавтормашины, велосипедя и т. п.
- cánh quạtветряной мельницыcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | крыло́ | кры́лья |
| Sinh cách | крыла́ | кры́льев |
| Tặng cách | крылу́ | кры́льям |
| Đối cách | крыло́ | кры́лья |
| Công cụ cách | крыло́м | кры́льями |
| Giới cách | крыле́ | кры́льях |
Ví dụ
- крыло самолётаcánh máy bay
- правое крылоcánh [quân bên] phải, hữu dực
- крыло домаchái nhà, hồi nhà, vế nhà trong một tòa

