укры́тие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- che chở, bảo vệзащитаsự
- Che kín, đậy kín, phủ kín, đắp kín
- hầm ẩn nấp, hầm phòng tránh, chỗ nấp, hầmсооружениеẩn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | укры́тие | укры́тия |
| Sinh cách | укры́тия | укры́тий |
| Tặng cách | укры́тию | укры́тиям |
| Đối cách | укры́тие | укры́тия |
| Công cụ cách | укры́тием | укры́тиями |
| Giới cách | укры́тии | укры́тиях |
Ví dụ
- в укрытиеиẩn nấp, trong hầm phòng tránh
- индивидуальное укрытиеhầm cá nhân
Từ liên quan
укры́тьсяtrú ẩn, ẩn náuукры́тьche phủ, che chở, giấuукры́тыйđược che chở, được phủ kínукрыва́тьсяChe kín, đậy kín, phủ kín, đắp kín; ẩn trốn, trốn tránh, ẩn giấu, ẩn nấp, náu mình, nấp, núp, ẩn, trốn, tránh, đụtукрыва́тьche giấu, giấu kín, che chở; Che, đậy, phủ, đắpукрыва́тельствоChứa chấp, oa trữ, che giấu tội phạmукрыва́тельNgười chứa chấp, kẻ oa trữ, kẻ che giấu tội phạm