Nghĩa
- che phủ, bao phủ, phủ đầy, phủусеиваться чем-л.được, bị
- lợpо крышеđược
- mạ, thếp, xuyслоем металлаđược
- Đậy, phủ che, bọc, đắp, trùm
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | покрыва́юсь |
|---|
| ты | покрыва́ешься |
|---|
| он / она / оно | покрыва́ется |
|---|
| мы | покрыва́емся |
|---|
| вы | покрыва́етесь |
|---|
| они | покрыва́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | покрыва́лся |
|---|
| Giống cái | покрыва́лась |
|---|
| Giống trung | покрыва́лось |
|---|
| Số nhiều | покрыва́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | покрыва́йся |
|---|
| Số nhiều | покрыва́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | покрыва́ющийся | покрыва́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | покрыва́ясь | покрывавшись |
|---|