откры́тый открытый

tính từ

Nghĩa

  1. mở, công khaiоткрытый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоткры́тыйоткры́тоеоткры́таяоткры́тые
Sinh cáchоткры́тогооткры́тогооткры́тойоткры́тых
Tặng cáchоткры́томуоткры́томуоткры́тойоткры́тым
Đối cáchоткры́тый, откры́тогооткры́тоеоткры́туюоткры́тые, откры́тых
Công cụ cáchоткры́тымоткры́тымоткры́той, (откры́тою)откры́тыми
Giới cáchоткры́томоткры́томоткры́тойоткры́тых
Dạng ngắnоткры́тоткры́тооткры́таоткры́ты

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh

откры́ть открыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khám phá, phát hiệnсовершить открытие
  2. mởсделать доступным
  3. mở
  4. mở, bậtвключить

Chia động từ

Tương lai
яоткро́ю
тыоткро́ешь
он / она / онооткро́ет
мыоткро́ем
выоткро́ете
ониоткро́ют
Quá khứ
Giống đựcоткры́л
Giống cáiоткры́ла
Giống trungоткры́ло
Số nhiềuоткры́ли
Mệnh lệnh
Số ítоткро́й
Số nhiềuоткро́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—откры́вший
Bị động—откры́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—откры́в, открывши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa