перекры́тый перекрытый
tính từ
Nghĩa
- bị chặn, bị phong tỏa, bị cấm, bị tắc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | перекры́тый | перекры́тое | перекры́тая | перекры́тые |
|---|
| Sinh cách | перекры́того | перекры́того | перекры́той | перекры́тых |
|---|
| Tặng cách | перекры́тому | перекры́тому | перекры́той | перекры́тым |
|---|
| Đối cách | перекры́тый | перекры́тое | перекры́тую | перекры́тые |
|---|
| Công cụ cách | перекры́тым | перекры́тым | перекры́той | перекры́тыми |
|---|
| Giới cách | перекры́том | перекры́том | перекры́той | перекры́тых |
|---|
| Dạng ngắn | перекры́т | перекры́то | перекры́та | перекры́ты |
|---|
Từ liên quan
перекры́тьlợp lại, vượt, chặn, cắt đứt, chồng lênперекрыва́тьchặn, chận, chắn, ngăn, chặn đứng; cắt, ngắt, tắtперекры́тиеtrần ngăn, sàn gác; trần, lớp đậy, nắp đậy перекры́ть перекрыть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lợp lại, vượt, chặn, cắt đứt, chồng lên
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | перекро́ю |
|---|
| ты | перекро́ешь |
|---|
| он / она / оно | перекро́ет |
|---|
| мы | перекро́ем |
|---|
| вы | перекро́ете |
|---|
| они | перекро́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | перекры́л |
|---|
| Giống cái | перекры́ла |
|---|
| Giống trung | перекры́ло |
|---|
| Số nhiều | перекры́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | перекро́й |
|---|
| Số nhiều | перекро́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | перекры́вший |
|---|
| Bị động | — | перекры́тый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | перекры́в, перекрывши |
|---|