кры́шка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Nắp
- vungкастрюли и т. п.cái
- ván thiên, nắp quan tàiгрова
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кры́шка | кры́шки |
| Sinh cách | кры́шки | кры́шек |
| Tặng cách | кры́шке | кры́шкам |
| Đối cách | кры́шку | кры́шки |
| Công cụ cách | кры́шкой, кры́шкою | кры́шками |
| Giới cách | кры́шке | кры́шках |
Ví dụ
- ему крышкаnó phải chết thôi
