вскры́тие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- mổ, chíchнарываsự
- mổ, mổ xẻанатомированиеsự
- Mở ra, bóc ra
- tan băng, khai thôngрекиsự
- vạch ra, bóc trần, vạch trần, lột trần, phát hiện, khám pháразоблачениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вскры́тие | вскры́тия |
| Sinh cách | вскры́тия | вскры́тий |
| Tặng cách | вскры́тию | вскры́тиям |
| Đối cách | вскры́тие | вскры́тия |
| Công cụ cách | вскры́тием | вскры́тиями |
| Giới cách | вскры́тии | вскры́тиях |
Ví dụ
- вскрытие трупа[sự] mổ xác, phẫu tích