кров
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- mái nhàкрыша
- nhà, chỗ ở, nơi trú ẩnдом, приют
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кро́в | кро́вы |
| Sinh cách | кро́ва | кро́вов |
| Tặng cách | кро́ву | кро́вам |
| Đối cách | кро́в | кро́вы |
| Công cụ cách | кро́вом | кро́вами |
| Giới cách | кро́ве | кро́вах |
Ví dụ
- остаться без кроваlâm vào cảnh màn trời chiếu đất, mất nhà ở(chỗ ở)