покры́тие покрытие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. chất phủ, lớp phủ, lớp mạто, что покрывает
  2. trang trải, thanh toán, trả hết, bù lại, bù đượcдолгов и т. п.sự
  3. đậy, phủ, che, bọc, đắp, trùm, mạ, thếp, xuy, lợpдействиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпокры́тиепокры́тия
Sinh cáchпокры́тияпокры́тий
Tặng cáchпокры́тиюпокры́тиям
Đối cáchпокры́тиепокры́тия
Công cụ cáchпокры́тиемпокры́тиями
Giới cáchпокры́тиипокры́тиях

Ví dụ

  • дорожное покрытие
    mặt đường, lớp nhựa rải đường
  • металлическое покрытие
    lớp mạ kim loại, lớp mạ bằng kim khí
  • покрытие крыши
    [sự] lợp mái, lợp nhà

Từ liên quan