покры́тие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- chất phủ, lớp phủ, lớp mạто, что покрывает
- trang trải, thanh toán, trả hết, bù lại, bù đượcдолгов и т. п.sự
- đậy, phủ, che, bọc, đắp, trùm, mạ, thếp, xuy, lợpдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | покры́тие | покры́тия |
| Sinh cách | покры́тия | покры́тий |
| Tặng cách | покры́тию | покры́тиям |
| Đối cách | покры́тие | покры́тия |
| Công cụ cách | покры́тием | покры́тиями |
| Giới cách | покры́тии | покры́тиях |
Ví dụ
- дорожное покрытиеmặt đường, lớp nhựa rải đường
- металлическое покрытиеlớp mạ kim loại, lớp mạ bằng kim khí
- покрытие крыши[sự] lợp mái, lợp nhà

